Back to Top
Đăng ký tài khoản dành cho khách hàng mới
Bạn đã có tài khoản
- Trang chủ
- Tìm hiểu chip Intel Core Ultra Meteor Lake: Hiệu suất CPU siêu mạnh
Chip Intel Core Ultra Meteor Lake ra mắt gần đây đã gây tượng với tiến trình tiên tiến, hiệu suất mạnh gấp đôi cũng như tập trung AI cho các mẫu laptop AI, máy tính bảng. Khám phá ngay Meteor Lake - chip thế hệ mới của Intel qua bài viết này nhé!
1. Tìm hiểu chip Intel Core Ultra Meteor Lake là gì? Có phải là Intel Gen 14th?
Không tiếp tục sử dụng tên gọi “Core i” cho các dòng chip của mình, Intel đổi sang thành Core Ultra 3, Core Ultra 5, Core Ultra 7. Dòng chip Intel Core Ultra sở hữu tiến trình mới khi phân chia nhiệm vụ với các chiplet khác nhau. Điều này đem đến hiệu suất tốt hơn và tiết kiệm năng lượng đem lại hiệu quả khi sử dụng. Bên cạnh đó, con chip còn tích hợp đồ hoạ và trí tuệ nhân tạo tốt hơn so với thế hệ trước. Theo thông tin từ Intel, chip Intel Core Ultra không phải là Intel Gen 14th. Đây là dòng chip dành cho dòng laptop tích hợp trí tuệ nhân tạo trong thời gian tới, còn Intel Core Gen 14th là phiên bản dành cho PC (ra mắt 10/2023).
Intel Meteor Lake “Core Ultra” là CPU Chiplet đầu tiên của Intel
2. Tìm hiểu Intel Core Ultra Meteor Lake
Chip Intel Ultra Meteor Lake đã ra mắt 2 chuỗi bao gồm 34 chip khác nhau, dưới đây là thông tin các bộ xử lýThông số kỹ thuật Bộ xử lý Core Ultra chuỗi 1
| Tên chip | Số lõi | GPU | Tốc độ xung nhịp tối đa | Bộ nhớ đệm |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 125H | 14 lõi | 2.2 GHz, Intel Arc graphics | 4.5 GHz | 18 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 135H | 14 lõi | 2.2 GHz, Intel Arc graphics | 4.6 GHz | 18 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 135U | 12 lõi | 1.9 GHz, Intel Graphics | 4.4 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 125U | 12 lõi | 1.85 GHz, Intel Graphics | 4.3 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 134U | 12 lõi | 1.75 GHz, Intel Graphics | 4.4 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 155H | 16 lõi | 2.25 GHz, Intel Arc graphics | 4.8 GHz | 24 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 165H | 16 lõi | 2.3 GHz, Intel Arc graphics | 5.0 GHz | 24 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 155U | 12 lõi | 1.95GHz, Intel Graphics | 4.8 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 165U | 12 lõi | 2.0 GHz, Intel Graphics | 4.9 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 164U | 12 lõi | 1.8 GHz, Intel Graphics | 4.8 GHz | 12 MB, Intel Smart Cache |
| Intel Core Ultra 9 Meteor Lake 185H | 16 lõi | 2.35 GHz, Intel Arc graphics | 5.1 GHz | 24 MB, Intel Smart Cache |
Thông số kỹ thuật Bộ xử lý Core Ultra chuỗi 2
| Tên chip | Số lõi | GPU | Tốc độ xung nhịp tối đa | Bộ nhớ đệm |
| Intel Core Ultra Meteor Lake 5 226V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 130V | 4.5 GHz | 8 MB |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 228V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 130V | 4.5 GHz | 8 MB |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 236V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 130V | 4.7 GHz | 8 MB |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 238V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 130V | 4.7 GHz | 8 MB |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 245K | 14 lõi | Intel Graphics | 5.2 GHz | 24 MB |
| Intel Core Ultra 5 Meteor Lake 245KF | 14 lõi | 5.2 GHz | 24 MB | |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 256V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 140V | 4.8 GHz | 12 MB |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 258V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 140V | 4.8 GHz | 12 MB |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 265K | 20 lõi | Intel Graphics | 5.5 GHz | 30 MB |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 265KF | 20 lõi | 5.5 GHz | 30 MB | |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 266V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 140V | 5 GHz | 12 MB |
| Intel Core Ultra 7 Meteor Lake 268V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 140V | 5 GHz | 12 MB |
| Intel Core Ultra 9 Meteor Lake 285K | 24 lõi | Intel Graphics | 5.7 GHz | 36 MB |
| Intel Core Ultra 9 Meteor Lake 288V | 8 lõi | Intel Arc Graphics 140V | 5.1 GHz | 12 MB |
Tiến trình xử lý Intel 4
Những con chip Intel Meteor Lake được gia công trên tiến trình Intel 4 (7nm). Thay vì kỹ thuật khắc DUV, Intel sử dụng kỹ thuật quang khắc EUV. Chính vì vậy, mật độ transistor trên bề mặt die silicon của con chip tăng gấp đôi so với tiến trình Intel 7 (10nm). Đặc biệt, chip Meteor Lake hỗ trợ kết nối Wi-Fi 7/6E, RAM LPDDR5/5X và ổ cứng PCIe Gen 5/Gen 4. Với “kiến trúc lai hiệu suất 3D”, được tối ưu hoá bằng công nghệ Intel Thread Director về ô tính toán, năng lượng thấp và các ô phân tách, các tác vụ hoạt động một cách hiệu quả và nhịp nhàng. Meteor Lake còn có các khuôn GPU, IO và hệ thống trên chip (SoC) riêng biệt bên cạnh khuôn tính toán chính. Việc giải trí như chơi game và các tác vụ cần hỗ trợ bởi AI mượt mà khi Intel ứng dụng GPU Arc của riêng mình cho tất cả các chip. Ngoài CPU và GPU, Meteor Lake được trang bị bộ xử lý AI chuyên dụng (NPU) để giảm bớt năng lượng cho CPU và GPU.
Intel muốn cung cấp không chỉ CPU mà còn là hệ thống trên một vi mạch
Hiệu suất
Theo thông tin điểm chuẩn Geekbench bị rò ra CPU Core Ultra 7 155H đạt hiệu suất lõi đơn khoảng 2,200 và hiệu suất đa lõi khoảng 12,000. Tuy nó không mạnh như Core i9-13980HX cao cấp, nhưng hiệu suất tương đương Core i7-13700H hiện tại. Theo Intel, Core Ultra 7 165H nhanh hơn khoảng 11% so với Ryzen 7 7840U và 8% so với Core i7-1370P thế hệ trước khi chạy ở mức công suất tương tự trong tác vụ đa luồng. Những con chip này chủ yếu được ứng dụng trong các loại máy tính để làm việc.
Tile GPU dựa trên kiến trúc Alchemist Xe-LPG và kết hợp bằng công nghệ đóng gói Foveros 3D của Intel
Về hiệu suất GPU, ở mức công suất 28W cho laptop siêu mỏng, hiệu năng đồ họa trên Core Ultra 7 165H nhanh gấp đôi so với Core i7-1370P. Đặc biệt, bộ xử lý mới nhanh hơn 100% so với chip Raptor Lake. Với Intel XeSS (hay Xe Super Sampling ) nhiều lợi ích khi Core Ultra 7 165H đạt tốc độ trung bình 82 khung hình/giây so với 26 khung hình/giây của Core i7-1370P. CPU của Meteor Lake lên đến 14 lõi (6+8) cho dòng H/P và tới 12 lõi (4+8) cho CPU dòng U với 3 cụm nhân (P-core, E-core và LP-E-core) tiêu thụ năng lượng và hiệu năng giảm dần. Đặc biệt gây ấn tượng khi có 96 GB DDR5 & 64 GB LPDDR5X đáp ứng nhu cầu lưu trữ và xử lý dung lượng lớn.
Tile CPU bao gồm các P-Core Redwood Cove và E-Core Crestmont3. Một mẫu laptop AI đã dùng chip Intel Core Ultra
Laptop Asus Zenbook 14 OLED
Asus Zenbook 14 OLED UX3405MA Ultra 5 125H Xem chi tiết
26.690.000₫28.990.000₫ -7%
Quà 2.190.000₫
Xem đặc điểm nổi bật
- Màn hình: 14 inch, 2.8K (2880 x 1800), OLED 16:10, 120Hz
- CPU: Ultra 5, 125H, 3.60 GHz
- Card: Card tích hợp, Intel Arc Graphics
- Pin: 75 Wh
- Khối lượng: 1.2 kg
- RAM: 16GB
- Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
Màn hình OLED chuẩn sắc nét và nhỏ gọn với kích thước 14 inch dễ dàng mang đi nhiều nơiLaptop HP 15 fd1063TU Ultra 5 125H

HP 15 fd1063TU Ultra 5 125H (9Z2Y1PA)
19.190.000₫20.990.000₫ -8%
Quà 2.190.000₫
Xem đặc điểm nổi bật
- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080), công nghệ IPS, 62.5% sRGB
- CPU: Intel Core Ultra 5 125H
- Card: Intel Graphics tích hợp
- Pin: 41 Wh
- Khối lượng: 1.65 kg
- RAM: 16 GB DDR5 (nâng cấp tối đa 32 GB)
- Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe
Laptop HP 15 fd1063TU Ultra 5 125HLaptop Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA Ultra 5 125H

Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA Ultra 5 125H (MX050W) Xem chi tiết
23.990.000₫27.990.000₫ -14%
Quà 2.190.000₫
Xem đặc điểm nổi bật
- Màn hình: 16 inch, OLED 3.2K (3200 x 2000), tần số quét 120 Hz, 100% DCI-P3
- CPU: Intel Core Ultra 5 125H (14 nhân, 18 luồng)
- Card: Intel Arc Graphics tích hợp
- Pin: 70 Wh
- Khối lượng: 1.5 kg
- RAM: 16 GB DDR4
- Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
Asus Vivobook S16 OLED với màn hình OLED giúp hình ảnh của máy hiển thị sắc nét, độ phân giải cao và tần số quét 120 Hz là lựa chọn tuyệt vời cho công việc sáng tạo và giải trí. Thiết kế mỏng nhẹ và cổng kết nối đa dạng như HDMI, Thunderbolt 4 và Micro SD giúp bạn dễ dàng kết nối thiết bị ngoại vi. Công nghệ AI tối ưu hóa hiệu suất, đảm bảo xử lý các tác vụ đa nhiệm mượt mà.
Laptop Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA Ultra 5 125H/16GB/512GB/120Hz/Win11 (MX050W)Laptop HP Envy x360 Ultra 5 125U

Laptop Lenovo Ideapad Slim 5 Ultra 7 155H
- Màn hình: 6 inch, OLED 2K (2048 x 1280), tần số quét 120 Hz, 100% DCI-P3
- CPU: Intel Core Ultra 7 155H (16 nhân, 22 luồng)
- Card: Intel Arc Graphics tích hợp
- Pin: 75 Wh
- Khối lượng: 1.82 kg
- RAM: 32 GB LPDDR5X
- Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 (có thể nâng cấp lên 1 TB)
Lenovo Ideapad Slim 5 gây ấn tượng với màn hình OLED sắc nét, độ phân giải 2K và thiết kế đạt chuẩn độ bền quân đội, giúp máy có khả năng chống chịu va đập tốt. RAM 32 GB cùng ổ cứng có thể nâng cấp đáp ứng nhu cầu lưu trữ và xử lý đa nhiệm tối ưu. Đây là mẫu laptop phù hợp cho các nhà sáng tạo nội dung và người dùng chuyên nghiệp.
Laptop Lenovo Ideapad Slim 5 16IMH9 Ultra 7 155H/32GB/512GB/120Hz/Win11 (83DC001SVN)